Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính
Dẫn hướng Lên
Đăng nhập

 

 
Liên kết Web
 
 
  • Lễ khởi công dự án Samsung HCMC CE Complex trong Khu Công nghệ cao
  • Một số hình ảnh cuộc thi Nét đẹp SHTP 2014
  • Một số kết quả hoạt động của Khu Công nghệ cao sau 12 năm thành lập - 24/10/2014
  • Làm chủ công nghệ để phát triển công nghệ cao (P1)
  • Làm chủ công nghệ để phát triển công nghệ cao (P.2)
  • Làm chủ công nghệ để phát triển công nghệ cao (P3)
  • Khóa container công nghệ RFID - Kết quả nghiên cứu giữa SHTPLabs và ICDREC
  • Chương trình Đối thoại chính sách: "Kinh nghiệm của Hàn Quốc về tài chính cho phát triển khoa học công nghệ và hàm ý chính sách đối với Việt Nam" - P1
  • Chương trình Đối thoại chính sách: "Kinh nghiệm của Hàn Quốc về tài chính cho phát triển khoa học công nghệ và hàm ý chính sách đối với Việt Nam" - P2
  • Chương trình Đối thoại chính sách: "Kinh nghiệm của Hàn Quốc về tài chính cho phát triển khoa học công nghệ và hàm ý chính sách đối với Việt Nam" - P3
 

 HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

 


QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ




THÀNH PHẦN HỒ SƠ

 

a) Văn bản đề nghị thực hiện dự án (Theo mẫu);

 

b) Đề xuất dự án đầu tư (Theo mẫu);

 

c) Nhà đầu tư là cá nhân: Chứng minh nhân dân (Đối với nhà đầu tư Việt Nam)/Hộ chiếu (Đối với nhà đầu tư nước ngoài). Nhà đầu tư là tổ chức: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;

 

d) Báo cáo tài chính của 02 năm gần nhất hoặc một trong các tài liệu sau: Cam kết hỗ trợ tài chính từ công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh năng lực tài chính của nhà đầu tư hoặc thuyết minh năng lực tài chính;

 

đ) Bản Giải trình công nghệ hoàn chỉnh với đầy đủ nội dung bổ sung theo văn bản thông báo kết quả Giải trình công nghệ của Ban Quản lý Khu CNC;

 

e) Thỏa thuận thuê đất (Theo mẫu)/Thỏa thuận thuê nhà xưởng/Thỏa thuận thuê văn phòng;

 

g) Hợp đồng liên doanh/Hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa các thành viên (Nếu có);

 

h) Bản giải trình đáp ứng điều kiện theo ngành nghề (Đối với dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện).

 

*Ghi chú:

 

- Đối với nhà đầu tư nước ngoài, hồ sơ dự án bằng song ngữ Việt-Anh.

 

- Giấy tờ từ nước ngoài cần được công chứng và hợp pháp hóa lãnh sự.

 

- Giấy ủy quyền cho bên thứ ba đại diện chủ đầu tư nộp hồ sơ dự án (Nếu có).

 

BIỂU MẪU (Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT ngày 18/11/2015)

 

STT

Mẫu văn bản và căn cứ áp dụng

Ký hiệu

1

Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư (Điều 33, 34, 35, 37 Luật đầu tư)

Mẫu I.1

2

Đề xuất dự án đầu tư (Áp dụng đối với dự án thuộc diện Quyết định chủ trương đầu tư - Điều 33, 34, 35Luật đầu tư)

Mẫu I.2

3

Đề xuất dự án đầu tư (Áp dụng đối với dự án không thuộc diện Quyết định chủ trương đầu tư - Khoản 2 Điều 37 Luật đầu tư)

Mẫu I.3

4

Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ phần/phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài (Điểm a Khoản 2 Điều 26 Luật đầu tư)

Mẫu I.4

5

Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành (Điểm a Khoản 4 Điều 49 Luật đầu tư)

Mẫu I.5

6

Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (áp dụng đối với trường hợp dự án có điều chỉnh chủ trương đầu tư - Điều 34, 35, 36, 37 Nghị định 118/2015/NĐ-CP)

Mẫu I.6

7

Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Áp dụng cho điều chỉnh dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư- (Điều 33 Nghị định 118/2015/NĐ-CP)

Mẫu I.7

8

Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh (Điều 33, 34, 35, 36, 37 Nghị định 118/2015/NĐ-CP)

Mẫu I.8

9

Văn bản đề xuất giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư (Khoản 1Điều 46 Luật đầu tư)

Mẫu I.9

10

Văn bản thông báo tạm ngừng hoạt động dự án đầu tư (Khoản 1 Điều 47 Luật đầu tư)

Mẫu I.10

11

Văn bản thông báo chấm dứt hoạt động dự án đầu tư (Điểm a, b và c, Khoản 1 Điều 48 Luật đầu tư)

Mẫu I.11

12

Văn bản đề nghị đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 61 Nghị định 118/2015/NĐ-CP)

Mẫu I.12

13

Báo cáo thực hiện dự án đầu tư (Áp dụng cho Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không thuộc diện phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo Khoản 1 Điều 23, Khoản 5 Điều 71 Luật đầu tư và Khoản 2 Điều 45 Nghị định 118/2015/NĐ-CP)

Mẫu I.13

 

BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHỆ CAO TP.HCM